nhông nhông

  1. Wander idly about, loiter about
    • Nhông nhông ngoài phố. không học hành cả
      To loiter about in the streets instead of studying

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhông nhông"

nhông nhông
Trẻ con nhông nhông ngoài sân chơi.